Dịch

rusk

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bánh quy khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rectangular, hard, dry biscuit.
  2. Bánh mì nướng hai lầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A twice-baked bread, slices of bread baked until they are hard and crisp; zwieback.
  3. Bánh ăn dặmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weaning food for children.
  4. Chất kết dính ngũ cốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cereal binder used in meat product manufacture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruskDạng gốc (base form)
  2. rusksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Rusk Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Henderson. Được đặt theo tên của Thomas Jefferson Rusk

Ví dụ

  • […] , , .[...] anh ta mang một giỏ lớn bánh quy khô hoặc bánh quy, và ba hũ nước sạch, lên thuyền.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc rusk

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nharosca“a twist or roll of bread”

AI