Dịch

zwieback

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng bánh quy, thường là bánh mì ngọt được làm giàu với trứng được nướng, sau đó cắt lát và nướng cho đến khi khô và giòn; được coi là dễ tiêu hóa nên được dùng cho người bệnh và dùng làm thức ăn cho trẻ mới biết đi khi mọc răngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of rusk, usually sweetened bread enriched with eggs that is baked and then sliced and toasted until dry and crisp; considered easy to digest and therefore given to the ill and used as a teething food for toddlers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zwiebackDạng gốc (base form)
  2. zwiebacksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcZwieback
  2. từ tiếng Ýbiscotto

AI