Dịch

Rupert

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈɹupɚt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tên namdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
  2. Thành phố ở Idaho, Mỹdanh từ riêngA city, the county seat of Minidoka County, Idaho.
  3. Sĩ quan cấp thấpdanh từA junior army officer.
  4. Có tính chất Ruperttính từHaving or relating to the property of being able to pass through a copy of itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RupertDạng gốc (base form)
  2. RupertsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Prince Rupertdanh từ riêngKhu phố ở phía tây bắc Edmonton, Alberta, Canada
Prince Rupert dropdanh từĐồng nghĩa với Rupert's drop
Rupert's teardanh từĐồng nghĩa với Rupert's drop
Rupert's dropdanh từHạt thủy tinh được tạo ra bằng cách nhỏ giọt thủy tinh nóng chảy vào nước lạnh để nó đông cứng lại thành hình con nòng nọc với phần đầu rất cứng nhưng phần đuôi dài mỏng manh, nếu bị hư hỏng sẽ khiến hạt thủy tinh tan rã một cách bùng nổ
Rupert's Landdanh từ riêngLãnh thổ trước đây ở Bắc Mỹ thuộc Anh, bao gồm lưu vực thoát nước Vịnh Hudson, và hiện nay chủ yếu là một phần của Canada
Prince Rupert's teardanh từĐồng nghĩa với Rupert's drop
Prince Rupert's dropdanh từĐồng nghĩa với Rupert's drop
Prince Rupert's Landdanh từ riêngĐồng nghĩa với Rupert's Land

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Ohio
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Ohio, MỹAn unincorporated community in Ohio.

Họ từ (word family)

cùng gốc Rupert

Ví dụ

  • “” , gossip’s / Murdoch’s .“Gossip” chứa đựng nhiều điều hơn là những mẩu tin giật gân cùng những cây bút chuyên bán tin đồn, mang đến một góc nhìn đa chiều về vai trò của tin đồn trong hệ sinh thái báo chí và truyền thông, đặc biệt là tại các doanh nghiệp của Rupert Murdoch.
  • […] Rupert-shaped . , Rupert-shaped . Rupert-shaped […][…] lỗ màng hình Rupert trong việc làm suy yếu xoáy hình quả thận do chất làm mát tạo ra đã được xác nhận. Hơn nữa, các lỗ hình Rupert cải thiện sự bám dính của màng lên bề mặt vách. Phân tích sâu hơn chỉ ra rằng hình dạng của các lỗ hình Rupert […]
  • Oswald's , . navy-blue Oswald's .Một học sinh trường St Oswald có thể diện một cái tên như Orlando mà vẫn nghe đầy tươi mát. Ngay cả Rupert trông cũng có vẻ ngầu lạ lùng khi đi kèm với chiếc áo blazer màu xanh navy của trường St Oswald.

AI