Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng rupidanh từThe common name for the monetary currencies used in modern India, Mauritius, Nepal, Pakistan, the Seychelles, or Sri Lanka.
- Đồng rupi bạc cổdanh từA silver coin circulating in India between the 16th and 20th centuries, weighing one tola (formerly 170–180 troy grains; from 1833, 180 troy grains).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rupeeDạng gốc (base form)
- rupeesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital rupeedanh từ | danh từ | Phiên bản kỹ thuật số dựa trên blockchain của đồng rupee Ấn Độ |
| Cocos rupeedanh từ | danh từ | Đồng tiền nhựa được dùng làm tiền tệ cho các công nhân trên Quần đảo Cocos (Keeling) vào những năm 1800, dưới sự chỉ đạo của thuyền trưởng tàu biển Scotland John Clunies-Ross |
| sicca rupeedanh từ | danh từ | Đồng rupee mới đúc, có giá trị cao hơn đồng rupee đã sử dụng lâu dài; sau này (cụ thể là), đồng rupee do Chính phủ Bengal đặt ra từ năm 1793 |
| annas in the rupeedanh từ | danh từ | Dùng với một con số để chỉ mức độ nguồn gốc chủng tộc hỗn hợp của một cá nhân |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng rupi
- The primary currency of Hyrule.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- [] , .Vào lớp năm và lớp sáu, tôi lần lượt đạt được học bổng bốn và mười rupi, một thành tích mà tôi phải cảm ơn may mắn nhiều hơn là năng lực của mình.
- ? . / ? . / ? , .Anh trả bao nhiêu tiền mua vợ? Chín rupi rưỡi. / Sao không đưa mười? Đó không phải phong tục chúng tôi. / Anh có bao giờ trả ít hơn chín rupi rưỡi không? Thỉnh thoảng, chúng tôi chốt giá tám rupi.
- .Anh ta không có lấy một đồng rupi.