Nghĩa chính
- Theo lời đồn; đồn đạitính từWidely reported without strong evidence.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rumorđộng từsimple past and past participle of rumor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rumoredDạng gốc (base form)
- more rumoredSo sánh hơn (comparative)
- most rumoredSo sánh nhất (superlative)
Xuất hiện ở từ khác
- supposedđồng nghĩacó nghĩa tương tự, dựa trên tin đồn
Họ từ (word family)
cùng gốc rumoredVí dụ
- Magazine's 17- $72 . story's .Bài báo của tờ New York Magazine về thần đồng chứng khoán 17 tuổi với tài sản ròng được đồn đại là 72 triệu đô la không mất nhiều thời gian để gây tiếng vang. Nhưng tiền đề thú vị của câu chuyện đã tan vỡ cũng nhanh chóng không kém.
- .Có tin đồn rằng họ đã bỏ rơi anh ấy.
- .Có tin đồn Tom sẽ bị bắt.