Dịch

roux

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt (trong nấu ăn)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of fat (usually butter) and flour used to thicken sauces and stews.

Cụm từ (phrase)

water rouxdanh từĐồng nghĩa với tangzhong
Roux limbdanh từNhánh đi ra hoặc nhánh xuôi của chữ Y đóng vai trò là cơ quan nhận thức ăn chính sau phẫu thuật nối Roux-en-Y
Roux-en-Ydanh từKỹ thuật phẫu thuật trong đó đường tiêu hóa được sắp xếp lại thành một kết nối hình chữ Y, thường bằng cách tạo ra một túi dạ dày nhỏ và định tuyến lại ruột non. Nó được sử dụng phổ biến nhất trong phẫu thuật giảm cân (cắt dạ dày) để giảm lượng thức ăn và hấp thụ calo
curry rouxdanh từRoux với bột cà ri

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháproux

Ví dụ

  • .Roux được làm bằng cách nấu bột mì và bơ cùng nhau.

AI