roux
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt (trong nấu ăn)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of fat (usually butter) and flour used to thicken sauces and stews.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| water rouxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tangzhong |
| Roux limbdanh từ | danh từ | Nhánh đi ra hoặc nhánh xuôi của chữ Y đóng vai trò là cơ quan nhận thức ăn chính sau phẫu thuật nối Roux-en-Y |
| Roux-en-Ydanh từ | danh từ | Kỹ thuật phẫu thuật trong đó đường tiêu hóa được sắp xếp lại thành một kết nối hình chữ Y, thường bằng cách tạo ra một túi dạ dày nhỏ và định tuyến lại ruột non. Nó được sử dụng phổ biến nhất trong phẫu thuật giảm cân (cắt dạ dày) để giảm lượng thức ăn và hấp thụ calo |
| curry rouxdanh từ | danh từ | Roux với bột cà ri |
Họ từ (word family)
cùng gốc rouxNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháproux
Ví dụ
- .Roux được làm bằng cách nấu bột mì và bơ cùng nhau.