rouxelite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoáng chất đen lăng trụ đơn tà có chứa antimon, đồng, chì, thủy ngân, oxy và lưu huỳnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A monoclinic-prismatic black mineral containing antimony, copper, lead, mercury, oxygen, and sulfur.