Dịch

roughage

danh từ (noun)
UK/ˈɹʌfɪd͡ʒ/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Ban đầu (cổ xưa), rác rưởi, rác rưởi hoặc chất thải; sau đó (nông nghiệp) các phần của cây trồng bị loại bỏ, chẳng hạn như vỏ trấu, thân cây, v.v; Ngoài ra, chất thải nông nghiệp như cỏ dạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Originally (archaic), garbage, rubbish, or waste; later (agriculture) the portions of a crop which are discarded, such as husks, stalks, etc.; also, agricultural waste such as weeds.
  2. Nguyên liệu thực vật thô hoặc thô như cỏ khô và thức ăn ủ chua được sử dụng làm thức ăn cho động vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coarse or rough plant material such as hay and silage used as animal fodder.
  3. Các chất, thường có nguồn gốc thực vật, bao gồm chủ yếu là carbohydrate phức hợp không được tiêu hóa khi con người ăn, và do đó giúp thức ăn và chất thải di chuyển qua đường tiêu hóa; chất xơ ăn kiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Substances, generally of plant origin, consisting mostly of complex carbohydrates which are undigested when eaten by humans, and which therefore help the passage of food and waste through the alimentary tract; dietary fibre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roughageDạng gốc (base form)
  2. roughagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

rough“not smooth; crude, unrefined”-age

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc roughage

Ví dụ

  • brekky; , , .

AI