rotator
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vật quay, thiết bị quaydanh từOne who or that which rotates.
- Cơ xoaydanh từA muscle by which a joint can be rotated.
- Lò phản xạ quaydanh từA revolving reverberatory furnace.
- Biểu ngữ xoay vòngdanh từA banner ad that cycles through multiple advertisements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rotatorDạng gốc (base form)
- rotatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rotator cuffdanh từ | danh từ | Chóp xoay khớp vai |
| shape rotatordanh từ | danh từ | Một người có kỹ năng toán học và kỹ thuật cao, thường được coi là đối thủ của wordcels (những người có kỹ năng ngôn ngữ và lời nói mạnh mẽ hơn) |
| Faraday rotatordanh từ | danh từ | Công cụ quay phân cực dựa trên hiệu ứng Faraday |
Ví dụ
- Feringa, , 1999 .Feringa, giáo sư hóa hữu cơ tại Đại học Groningen ở Hà Lan, đã có thể phát triển một động cơ phân tử vào năm 1999 sử dụng một cánh quạt phân tử để quay liên tục theo cùng một hướng.
- ?Tôi nên uống loại thuốc giảm đau nào cho chấn thương cơ chớp xoay này trong khi chờ buổi tư vấn với bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình?