Dịch

rostrum

C1danh từ (noun)
UK/ˈɹɒstɹəm/US/ˈɹɑstɹəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bục phát biểu, bục chỉ huydanh từA dais, pulpit, or similar platform for a speaker, conductor, or other performer.
  2. Bệ máy quay phimdanh từA platform for a film or television camera.
  3. Mũi đâm tàu chiếndanh từThe projecting prow of a rowed warship, such as a trireme.
  4. Mỏ chimdanh từThe beak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rostrumDạng gốc (base form)
  2. rostra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. rostrumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

winners' rostrumdanh từBục có ba độ cao dành cho ba vận động viên thể thao thành công nhất đứng khi nhận huy chương

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Vòi côn trùng
  1. The beak-shaped projection on the head of insects such as weevils.

Ví dụ

  • kitchen-chair.Anh nhìn thấy một đám đông đang lắng nghe một người đàn ông đang nói chuyện từ bục là một chiếc ghế nhà bếp.
  • , , .Chúng có mõm, hay phần vòi, trông giống như một chiếc máy cắt hàng rào hoặc một cái cưa máy.
  • 2005 ' .Cô chỉ cần đúng ba năm sau khi đứt dây chằng chéo vào năm 2005 để trở lại bục trao giải.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bục phát biểu
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrōstrum“beak, snout”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*Hreh₃d-

AI