Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bục phát biểu, bục chỉ huydanh từA dais, pulpit, or similar platform for a speaker, conductor, or other performer.
- Bệ máy quay phimdanh từA platform for a film or television camera.
- Mũi đâm tàu chiếndanh từThe projecting prow of a rowed warship, such as a trireme.
- Mỏ chimdanh từThe beak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- rostrumDạng gốc (base form)
- rostra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- rostrumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| winners' rostrumdanh từ | danh từ | Bục có ba độ cao dành cho ba vận động viên thể thao thành công nhất đứng khi nhận huy chương |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Vòi côn trùng
- The beak-shaped projection on the head of insects such as weevils.
Ví dụ
- kitchen-chair.Anh nhìn thấy một đám đông đang lắng nghe một người đàn ông đang nói chuyện từ bục là một chiếc ghế nhà bếp.
- , , .Chúng có mõm, hay phần vòi, trông giống như một chiếc máy cắt hàng rào hoặc một cái cưa máy.
- 2005 ' .Cô chỉ cần đúng ba năm sau khi đứt dây chằng chéo vào năm 2005 để trở lại bục trao giải.
Họ từ (word family)
cùng gốc rostrumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrōstrum“beak, snout”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*Hreh₃d-