| black root rotdanh từ | danh từ | Bệnh nấm thực vật, chủ yếu do Berkeleyomyces basicola gây ra, khiến rễ bị sẫm màu, thối rữa và dẫn đến cây bị ảnh hưởng chậm phát triển |
| Texas root rotdanh từ | danh từ | Loại nấm sống trong đất, Phymatotrichopsis omnivora, tấn công rễ cây nhạy cảm |
| cotton root rotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Texas root rot |
| violet root rotdanh từ | danh từ | Bệnh thực vật do nấm Helicobasidium purpureum gây ra |
| mushroom root rotdanh từ | danh từ | Bệnh thực vật do nấm Armillaria tabescens gây ra |
| raspberry root rotdanh từ | danh từ | Căn bệnh có tính hủy diệt từ đất chủ yếu do mầm bệnh giống nấm Phytophthora rubi gây ra, ảnh hưởng đến cây mâm xôi |
| Fusarium root rotdanh từ | danh từ | Bệnh thực vật do nấm trong đất gây ra ở loài Fusarium thiên tài, lây nhiễm vào rễ và thân dưới của các loại cây trồng như đậu, đậu nành và khoai lang |
| laminated root rotdanh từ | danh từ | Bệnh nấm hủy diệt do Coniferiporia sulphurascens gây ra, ảnh hưởng đến rễ cây lá kim, chủ yếu ở tây bắc Bắc Mỹ |