Nghĩa chính
- Người thích nô đùadanh từSomeone who romps or frolics.
- Tàu đi trước đoàn tàudanh từA ship that has moved far ahead of a convoy.
- Bộ đồ liền thândanh từA onesie.
- Bắt cóc tra tấn sát hạiđộng từngoại động từ (transitive)To abduct (a victim) to a room where they are tortured and murdered; associated with the Ulster Defence Association.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| romper roomdanh từ | danh từ | Căn phòng nơi các nạn nhân bị tra tấn và sát hại, liên kết với Hiệp hội Phòng thủ Ulster |
| romper suitdanh từ | danh từ | Quần áo liền mảnh dành cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ; một bộ đồ liền thân |
| bubble romperdanh từ | danh từ | Trang phục liền mảnh dành cho trẻ sơ sinh và trẻ mới biết đi bao gồm phần quần rộng và rộng vừa vặn quanh phần thân dưới, tạo thành hình bong bóng |
Họ từ (word family)
cùng gốc romperVí dụ
- 1974, .Trong một thời gian ngắn năm 1974, Polly đã hát với khuôn mặt hóa trang thành người da đen với nghệ danh Sarah Leone cùng với một ca sĩ nhạc reggae người Anh tên Tony Jackson.