Nghĩa chính
- Các hạt đá có kích thước phù sa mịn được tạo ra bằng cách mài cơ học nền đá do xói mòn băng hà hoặc nhân tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fine-grained, silt-sized particles of rock generated by mechanical grinding of bedrock by glacial erosion or artificially.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rock flourDạng gốc (base form)
- rock floursSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)