Dịch

roader

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con tàu đang trú trong lòng đườngdanh từA vessel sheltering in a roadstead.
  2. Chiếc roadsterdanh từA roadster.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roaderDạng gốc (base form)
  2. roadersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on-roaderdanh từPhương tiện được thiết kế để di chuyển chủ yếu trên đường thông thường; một phương tiện trên đường
all-roaderdanh từChiếc ô tô hoặc xe đạp phù hợp với mọi loại đường
off-roaderdanh từChiếc xe được thiết kế để lái xe trên đường
middle-roaderdanh từĐồng nghĩa với middleoftheroader
tobacco-roaderdanh từCư dân nghèo, thất học ở vùng nông thôn miền Nam nước Mỹ
capitalist roaderdanh từNgười (đặc biệt là một quan chức Đảng Cộng sản Trung Quốc) cúi đầu trước áp lực từ các thế lực tư sản và cố gắng lôi kéo Cách mạng Văn hóa theo hướng tư bản chủ nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI