Dịch

rinsing

B2danh từ (noun)
/ˈɹɪnsɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hành động rửa trángdanh từThe act by which something is rinsed.
  2. Phần nước rửa trángdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)That which is rinsed or washed out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rinsingDạng gốc (base form)
  2. rinsingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Cái áo vải sẽ cần được tráng nhiều lần khi bạn rửa xe.
  • phần nước tráng của một chiếc ly rượu
  • .Đây là RTL 2, một kênh truyền hình Đức.

Họ từ (word family)

cùng gốc rinsing

Ngôn ngữ khác

AI