ringy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tiếng chuông hoặc tiếng vangtính từHaving a ringing or reverberating sound.
- Có hình nhẫn (hình tròn) hoặc hình chiếc nhẫn; hình khuyêntính từHaving rings (circles), or a ring shape; annular.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ringyDạng gốc (base form)
- ringiesSố nhiều (plural)
- more ringySo sánh hơn (comparative)
- ringiestSo sánh nhất (superlative)
- most ringySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ringy-dingydanh từ | danh từ | Tiếng chuông điện thoại |