Dịch

ringing

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cái nhẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound of something that rings.
  2. Độ vang, âm vangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being resonant.
  3. Vang dội, dõng dạc, rành rọttính từLoud and clear.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của ringđộng từpresent participle and gerund of ring

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ringingDạng gốc (base form)
  2. ringingsSố nhiều (plural)
  3. more ringingSo sánh hơn (comparative)
  4. most ringingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bell-ringingdanh từSự kéo chuông nhà thờ
change-ringingdanh từCách rung chuông tạo được hòa âm
ringing enginedanh từDụng cụ đóng cọc đơn giản trong đó con khỉ được nâng lên bằng cách kéo dây

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Đeo vòng cho chim
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đeo vòng cho chim, gắn vòng cho chimA technique used in the study of wild birds, by attaching a small, individually numbered, metal or plastic tag to their legs or wings.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Họ tuyên bố sự xác nhận đanh thép cho các lý thuyết của mình ngay cả khi dữ liệu rất yếu ớt.
  • .Điện thoại của bạn đang reo kìa.
  • .Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.

AI