Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Một họ có nguồn gốc Ireland, biến thể của Reilly.danh từ riêngA surname from Irish of Irish origin, variant of Reilly.
- Một họ sinh sống trong tiếng Anh xuất phát từ tiếng Anh cổ, từ Ryley ở Lancashire (xem Nguồn gốc tên gọi ở trên).danh từ riêngAn English habitational surname from Old English, from Ryley in Lancashire (see Etymology above).
- Tên nam được chuyển từ họ này, được sử dụng từ thế kỷ 19 trở đi.danh từ riêngA male given name transferred from the surname, of 19th century and later usage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RileyDạng gốc (base form)
- RileysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| life of Rileydanh từ | danh từ | Cuộc sống lý tưởng thịnh vượng vô tư và mãn nguyện xa hoa |
| Riley Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Manhattan |
| Riley-Day syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền hiếm gặp của hệ thống thần kinh tự trị |
| Riley-Smith syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bannayan-Riley-Ruvalcaba syndrome |
| O'Rileydanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
| blimey O'Rileythán từ | thán từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc thất vọng |
| Bannayan-Riley-Ruvalcaba syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng phát triển quá mức hiếm gặp và rối loạn hamartomatous với sự xuất hiện của nhiều u mỡ dưới da, đầu to và u mạch máu |
| Rileys Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Richmond, phía đông bắc New South Wales, Australia |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Tên nữ lấy từ họ
- Tên nữ lấy từ họ, được sử dụng từ những năm 1990 trở đi.A female given name from surname, of 1990s and later usage.
Ví dụ
- “ ,” .
- , , .
- Tom's , .