Dịch

rightwise

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
UK/ˈɹaɪtwaɪz/US/ˈɹaɪtˌwaɪz/

Nghĩa chính

  1. Đúng (chính xác hoặc công bằng); một cách đúng đắntrạng từkhông so sánh (not comparable)Rightly (correctly or justly); rightfully.
  2. Bằng con đường đúng đắn; về bên phải, về phía bên phải; theo chiều kim đồng hồ (theo chiều kim đồng hồ)trạng từkhông so sánh (not comparable)By a rightward path; rightwards, rightwardly; clockwise (in a clockwise manner).
  3. Phải (đến hoặc từ phía bên phải); ở phía bên phảitính từRightward (to or from the right side); on the right side.
  4. Theo chiều kim đồng hồ, di chuyển theo chiều kim đồng hồtính từClockwise, moving clockwise.

Họ từ (word family)

cùng gốc rightwise

Ví dụ

  • […] […]
  • .
  • nunka . , .

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ

rightwise

  1. từ tiếng Anh cổrihtwīs
trạng từ, tính từ

right-wise

tính từ, động từ

right-wise

  1. từ tiếng Anh trung đạirightwise
  2. từ tiếng Anh cổrihtwīs“righteous, just; right, justifiable”

AI