Nghĩa chính
- Đúng (chính xác hoặc công bằng); một cách đúng đắntrạng từkhông so sánh (not comparable)Rightly (correctly or justly); rightfully.
- Bằng con đường đúng đắn; về bên phải, về phía bên phải; theo chiều kim đồng hồ (theo chiều kim đồng hồ)trạng từkhông so sánh (not comparable)By a rightward path; rightwards, rightwardly; clockwise (in a clockwise manner).
- Phải (đến hoặc từ phía bên phải); ở phía bên phảitính từRightward (to or from the right side); on the right side.
- Theo chiều kim đồng hồ, di chuyển theo chiều kim đồng hồtính từClockwise, moving clockwise.
Họ từ (word family)
cùng gốc rightwiseVí dụ
- […] […]
- .
- nunka . , .