Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
righto
thán từ
(interjection)
UK
/ˈɹ
aɪ
t
əʊ
/
US
/ˈɹ
aɪ
t
oʊ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Đồng ý!
thán từ
Okay; all right.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
all righto
Chưa có nghĩa
Ví dụ
"
You
can
count
me
in
.
" "
It
may
be
really
rather
formidable
.
We
shall
have
possibly
to
tackle
a
prize-fighter
.
" "
Right-o
!
"
said
Malone
,
cheerfully
.
‘
Feel
like
exploring
?
It
is
nearly
dinner-time
anyway
.’
‘
Right-oh
.’
Họ từ
(word family)
cùng gốc
righto
righto
id
Cánh hữu
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
right
+
-o
AI
1
Đồng ý!
1
Đồng ý!
1
Đồng ý!