Dịch

right answer

UK/ˈɹɑjt ˈɑːn.sə/US/ˈɹaɪt ˈæn.sɚ/

Nghĩa chính

  1. Đáp án đúng

Ví dụ

  • .Tôi vẫn chưa biết đáp án đúng.

AI