Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ribbingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trêu chọc
trạng từ
Teasingly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ribbingly
Dạng gốc
(base form)
more ribbingly
So sánh hơn
(comparative)
most ribbingly
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
As
the
summer
wound
down
,
acquaintances
and
friends
would
ask
ribbingly
,
“
How’s
your
wall
?”
Nguồn gốc
(etymology)
ribbing
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
开心
kāi xīn
Trêu chọc, giễu cợt
弄
nòng
Gây sự, trêu chọc
玩
wán
Đùa giỡn, cợt nhả, trêu chọc
Tiếng Tây Ban Nha
dársela
Trêu chọc; chọc cười; lấy mickey
burlesco
Trêu chọc, chế nhạo
carena
Trêu chọc
AI
1
Trêu chọc
1
Trêu chọc
1
Trêu chọc