Dịch

ri

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dặm Triều Tiên, lýdanh từA Korean unit of distance equivalent to about 393 m.
  2. Nốt ridanh từThe solfeggio syllable used to indicate the sharp of the second note of a major scale, enharmonic to me.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riDạng gốc (base form)
  2. risSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ri-Ridanh từ riêngRihanna (nhạc sĩ)
No Gun Ridanh từ riêngNgôi làng ở Hwanggan, Yeongdong, tỉnh Bắc Chungcheong, Hàn Quốc
Ri-Bhoidanh từ riêngQuận của Meghalaya, Ấn Độ
Mong Ri Mong Ramdanh từ riêngĐồng nghĩa với Xishuangbanna

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hàn리ri
  2. từ tiếng Trung里lǐ

Cùng gốc (doublet)li

AI