ri
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dặm Triều Tiên, lýdanh từA Korean unit of distance equivalent to about 393 m.
- Nốt ridanh từThe solfeggio syllable used to indicate the sharp of the second note of a major scale, enharmonic to me.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riDạng gốc (base form)
- risSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ri-Ridanh từ riêng | danh từ riêng | Rihanna (nhạc sĩ) |
| No Gun Ridanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Hwanggan, Yeongdong, tỉnh Bắc Chungcheong, Hàn Quốc |
| Ri-Bhoidanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Meghalaya, Ấn Độ |
| Mong Ri Mong Ramdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Xishuangbanna |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hàn리ri
- từ tiếng Trung里lǐ
Cùng gốc (doublet)li