Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
rhodo
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cây đỗ quyên
danh từ
A rhododendron.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rhodo
Dạng gốc
(base form)
rhodo
s
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
rhodo-
tiền tố
tiền tố
Màu hồng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
azalea
Đỗ quyên
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rhodo
rhodo
dendron
Cây đỗ quyên
danh từ
C2
rhodo
id
Loại nhựa nhiệt dẻo làm từ xenlulo axetat
danh từ
rhodo
us
Liên quan đến rhodium
tính từ
rhodo
gen
Chất được tìm thấy trong củ cải đường chuyển sang màu đỏ khi tiếp xúc với oxy
danh từ
Xem thêm 7 từ
Ví dụ
Spring
bulbs
and
lush
wisteria
flourish
early
,
followed
by
flowering
peach
and
pear
trees
,
azaleas
,
rhodos
,
peonies
and
roses
.
AI
1
Cây đỗ quyên
1
Cây đỗ quyên
1
Cây đỗ quyên