Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rhodogen
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất được tìm thấy trong củ cải đường chuyển sang màu đỏ khi tiếp xúc với oxy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A substance found in beets that turns red on exposure to oxygen.
Nguồn gốc
(etymology)
rhodo-
+
-gen
AI
1
Chất được tìm thấy trong củ cải đường chuyển sang màu đỏ khi tiếp xúc với oxy
1
Chất được tìm thấy trong củ cải đường chuyển sang màu đỏ khi tiếp xúc với oxy
1
Chất được tìm thấy trong củ cải đường chuyển sang màu đỏ khi tiếp xúc với oxy