Dịch

rhodogen

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất được tìm thấy trong củ cải đường chuyển sang màu đỏ khi tiếp xúc với oxydanh từkhông đếm được (uncountable)A substance found in beets that turns red on exposure to oxygen.

Nguồn gốc (etymology)

AI