rheometry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc đo dòng điệndanh từkhông đếm được (uncountable)The measurement of electrical current.
- Việc đo các đặc tính lưu biến của vật liệu, đặc biệt bằng cách sử dụng máy đo lưu biếndanh từkhông đếm được (uncountable)The measurement of rheological properties of materials, especially by the use of a rheometer.
Họ từ (word family)
cùng gốc rheometry1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phép tính
- không đếm được (uncountable)The calculus.
Nguồn gốc (etymology)
rheometry
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung