Dịch

rheometry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc đo dòng điệndanh từkhông đếm được (uncountable)The measurement of electrical current.
  2. Việc đo các đặc tính lưu biến của vật liệu, đặc biệt bằng cách sử dụng máy đo lưu biếndanh từkhông đếm được (uncountable)The measurement of rheological properties of materials, especially by the use of a rheometer.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phép tính
  1. không đếm được (uncountable)The calculus.

AI