Dịch

rheme

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phần của câu cung cấp thông tin mới liên quan đến chủ đề hiện tạidanh từThe part of a sentence that provides new information regarding the current theme.
  2. Đồng nghĩa với sumisigndanh từSynonym of sumisign.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhemeDạng gốc (base form)
  2. rhemesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổῥῆμαrhêma“word, phrase, verb”

AI