Dịch

rhapsody

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bài thơ sử thidanh từAn epic poem, or part of one, suitable for uninterrupted recitation.
  2. Lời ca tụng cuồng nhiệtdanh từAn exaggeratedly enthusiastic or exalted expression of feeling in speech or writing.
  3. Bản rhapsodydanh từAn instrumental composition of irregular form, often incorporating improvisation.
  4. Nói một cách cuồng nhiệtđộng từngoại động từ (transitive)To say (something) with exaggerated or rapturous enthusiasm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhapsodyNguyên thể (infinitive)
  2. rhapsodiesSố nhiều (plural)
  3. rhapsodiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rhapsodyingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Mớ hỗn độn
  1. A random collection or medley; a miscellany; also, a confused string of stories, words, etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrhapsōdia“part of an epic poem suitable for uninterrupted recitation”
  2. từ tiếng Hy Lạp Koineῥαψῳδίαrhapsōidía“part of an epic poem suitable for uninterrupted recitation; rigmarole”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổῥαψῳδίαrhapsōidía“composition or recitation of Epic poetry”

Ví dụ

  • . , , . , , , : .Tất nhiên ở đây ông Pen đã tuôn ra một tràng ca tụng cuồng nhiệt mà, vì chúng ta hoàn toàn làm chủ được cảm xúc của chính mình, chúng ta không có lý do gì để theo chàng trai đó. Tất nhiên, tình yêu, sự thật và sự vĩnh cửu đã được đưa ra: và những lời lẽ đã được thử nhưng thấy không thể nào diễn tả hết chiều sâu khủng khiếp của tình cảm của anh ấy.
  • , , .Người mà không suy ngẫm về những gì mình đọc, chỉ chất đầy tâm trí mình bằng một mớ hỗn độn những câu chuyện phù hợp để giải trí cho người khác.
  • biểu lộ một sự hào hứng phấn khởi vô bờ về..., biểu lộ một niềm hân hoan lớn về

AI