Dịch

revelatory

C2tính từ (adjective)
UK[ɹɛvəˈlɛjtəɹi]US[ˈɹɛvələtoɹi]nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc sự mặc khảitính từOf, pertaining to, or in the nature of a revelation.
  2. Tiên tri, báo hiệu diệt vongtính từProphetic (especially of doom); apocalyptic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revelatoryDạng gốc (base form)
  2. more revelatorySo sánh hơn (comparative)
  3. most revelatorySo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrevēlātōrius

Ví dụ

  • , , . .Lần đầu tiên tôi uống El Presidente mười lăm năm trước, ở Havana, tại một quán cà phê vỉa hè đối diện với một người bán bưu thiếp có hình Che Guevara. Đó là một trải nghiệm đáng kinh ngạc.

AI