Nghĩa chính
- Thuộc sự mặc khảitính từOf, pertaining to, or in the nature of a revelation.
- Tiên tri, báo hiệu diệt vongtính từProphetic (especially of doom); apocalyptic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- revelatoryDạng gốc (base form)
- more revelatorySo sánh hơn (comparative)
- most revelatorySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc revelatoryĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrevēlātōrius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . .Lần đầu tiên tôi uống El Presidente mười lăm năm trước, ở Havana, tại một quán cà phê vỉa hè đối diện với một người bán bưu thiếp có hình Che Guevara. Đó là một trải nghiệm đáng kinh ngạc.