retroactivity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc đặc điểm của tính hồi tốdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being retroactive.
- Việc áp dụng một luật cho các sự kiện đã xảy ra trước khi nó được tạo radanh từkhông đếm được (uncountable)The application of a law to events that took place before it was made.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retroactivityDạng gốc (base form)
- retroactivitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , firm's ; , 12 .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc retroactivityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha