Dịch

retroactivity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc đặc điểm của tính hồi tốdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being retroactive.
  2. Việc áp dụng một luật cho các sự kiện đã xảy ra trước khi nó được tạo radanh từkhông đếm được (uncountable)The application of a law to events that took place before it was made.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retroactivityDạng gốc (base form)
  2. retroactivitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , firm's ; , 12 .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI