Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự cắt giảm hoặc giảm bớtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A curtailment or reduction.
- Hành động cắt giảm chi phí; tiết kiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of reducing expenses; economizing.
- Hành động chấm dứt việc làm của một công nhân hoặc sa thải một nhân viên, thường là để giảm chi phí; một sự sa thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of terminating the employment of a worker or making an employee redundant, often to reduce expenses; a layoff.
- Rút tiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Withdrawal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retrenchmentDạng gốc (base form)
- retrenchmentsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Việc áp dụng một tư thế phòng thủ và thù địch
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc áp dụng một tư thế phòng thủ và thù địch; không chịu thỏa hiệp, cực đoan hóaThe adoption of a defensive and hostile posture; refusal to compromise, radicalization.
Ví dụ
- .
- , , Margaretta's , !
- , , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa