Dịch

retrenchment

danh từ (noun)
UK/ɹɪˈtɹɛn(t)ʃm(ə)nt/US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃm(ə)nt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự cắt giảm hoặc giảm bớtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A curtailment or reduction.
  2. Hành động cắt giảm chi phí; tiết kiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of reducing expenses; economizing.
  3. Hành động chấm dứt việc làm của một công nhân hoặc sa thải một nhân viên, thường là để giảm chi phí; một sự sa thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of terminating the employment of a worker or making an employee redundant, often to reduce expenses; a layoff.
  4. Rút tiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Withdrawal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retrenchmentDạng gốc (base form)
  2. retrenchmentsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Việc áp dụng một tư thế phòng thủ và thù địch
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc áp dụng một tư thế phòng thủ và thù địch; không chịu thỏa hiệp, cực đoan hóaThe adoption of a defensive and hostile posture; refusal to compromise, radicalization.

Ví dụ

  • .
  • , , Margaretta's , !
  • , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

retrench“to cut down, reduce; to reduce expenses; to make (an employee) redundant”-ment

  1. từ tiếng Pháp trung đạiretrenchement
  2. từ tiếng Pháp cổre-
  3. từ tiếng Latinhtruncāre
danh từ

retrench“to construct one or more retrenchments; to protect using retrenchments; to fortify”-ment

  1. từ tiếng Pháp trung đạiretranchement“defensive work”
danh từ

retrench“take up a defensive position”-ment

AI