Dịch

cutback

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giảm bớt một số loại trong một chương trình hoặc dịch vụ hiện códanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction of some sort in an existing program or service.
  2. Thao tác khi người lướt sóng quay lại và lướt về phía sóng đang vỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Maneuver where the surfer turns and surfs back towards where the wave is breaking.
  3. Bitum pha loãng bằng dung môi được sử dụng trong chất kết dính lợp mái, xi măng và chất phủ theo quy trình nguộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Solvent-thinned bitumen used in cold process roofing adhesives, cements and coatings.
  4. Đường chuyền tấn công được thực hiện ở vị trí xa hơn đường khung thành tấn côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An offensive pass played into a position further from the attacking goal line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cutbackDạng gốc (base form)
  2. cutbacksSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cutback (in sth)sự cắt giảm (về cái gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính năng đảo ngược của tàu lượn siêu tốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tính năng đảo ngược của tàu lượn siêu tốc, tương tự như cái mở nút chai nhưng nửa sau bị đảo ngượcAn inversion feature of a rollercoaster, similar to a corkscrew but with the second half reversed.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • sport's , . " ," 2000.
  • Chaplow's Harding's .

AI