Nghĩa chính
- Trang bị lại; trang bị lại công cụđộng từngoại động từ (transitive)To adjust; to optimize; to rebuild.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- retool (sth)trang bị lại máy móc (cho cái gì)
- retool sthtổ chức lại cái gì, cơ cấu lại cái gì
Họ từ (word family)
cùng gốc retoolVí dụ
- year's .
- town's