retier
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Người hồi tưởng lạidanh từOne who reties.
- Một cái gì đó có liên quandanh từSomething that reties.
- Xếp hạng lại; sắp xếp theo một hệ thống phân cấp mớiđộng từngoại động từ (transitive)To tier again; to arrange in a new hierarchy.