Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rester
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nghỉ ngơi
danh từ
One who rests.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rester
Dạng gốc
(base form)
rester
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
restar
Ví dụ
Their
ideal
vacation
experience
made
the
rester
the
focus
of
care
,
the
object
of
medical
,
cultural
,
and
culinary
attention
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rester
rest
Nghỉ ngơi, thư giãn, ngủ
danh từ, động từ
rester
ilize
Khử trùng một lần nữa
động từ
rester
notomy
Phẫu thuật cắt xương ức thứ hai hoặc tiếp theo
danh từ
rester
ilization
Quá trình tái khử trùng
danh từ
AI
1
Người nghỉ ngơi
1
Người nghỉ ngơi
1
Người nghỉ ngơi