Nghĩa chính
- Việc bán lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sale of something previously bought.
- Bán thanh lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sale by the original seller to another purchaser of goods due to non-payment by original purchaser, often with the original purchaser liable for any shortfall between the original sale price and the price realized by the original seller.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resaleDạng gốc (base form)
- resalesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Giá trị bán lại rất cao vì các mặt hàng khá hiếm.
- .Một cửa hàng bán đồ cũ luôn có những món hời.
- .Tom đã làm hỏng giá trị bán lại của chiếc xe tải khi anh ấy làm đổ sơn vào trong đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc resaleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha