Dịch

reprint

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɹiˈpɹɪnt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tái bảndanh từA book, pamphlet or other printed matter that has been published once before but is now being released again.
  2. Tái bản, in lạiđộng từngoại động từ (transitive)To print (something) that has been published in print before.
  3. Khắc sâu lại, in dấu lạiđộng từngoại động từ (transitive)To renew the impression of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reprintNguyên thể (infinitive)
  2. reprintsSố nhiều (plural)
  3. reprintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reprintingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be reprintedđược tái bảnThis popular guide has already been reprinted several times.Cuốn sách hướng dẫn phổ biến này đã được tái bản vài lần rồi.

Cụm từ (phrase)

corrected reprintBản in lại có đính chính
order a reprintĐặt bản in lại
permission to reprintQuyền tái bản
reprint a bookTái bản một cuốn sách
reprint an articleIn lại một bài báo
reprinted textVăn bản được in lại
reprinted articleBài báo được in lại
reprinted editionẤn bản tái bản

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bản in lại rẻ hơn nhiều so với bản in đầu tiên.
  • […] God's .Toàn bộ công cuộc cứu rỗi của chúng ta là […] tái hiện lại hình ảnh của Thiên Chúa trong tâm hồn.
  • .Ấn bản thứ hai này của cuốn Ngữ pháp Interlingua là bản in lại đã được sửa chữa cẩn thận từ ấn bản đầu tiên.

AI