Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
replaying
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động mà một cái gì đó được phát lại
danh từ
The act by which something is replayed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
replaying
Dạng gốc
(base form)
replaying
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
re
+
play
+
ing
Ví dụ
It
took
several
replayings
before
I
could
write
down
the
entire
recorded
message
.
I
keep
replaying
the
events
in
my
mind
.
Sami
started
replaying
things
that
Layla
had
said
to
him
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Hành động mà một cái gì đó được phát lại
1
Hành động mà một cái gì đó được phát lại
1
Hành động mà một cái gì đó được phát lại