repatriation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hồi hương, đưa về nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of returning of a person to their country of origin or citizenship.
- Sự trao trả hiện vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of returning artworks, museum exhibits, etc. to their country of origin.
- Sự chuyển đổi tiền tệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of converting a foreign currency into the currency of one's own country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repatriationDạng gốc (base form)
- repatriationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạirepatriātiō“act of restoring someone to their homeland”
- mượn từ tiếng Ýrepatriazione
Họ từ (word family)
cùng gốc repatriationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các chuyến bay hồi hương đang giúp đỡ những người Úc bị kẹt ở nước ngoài.
- UK's . , ' , Cameron's ( “ ”) .Gần đây có rất nhiều bàn tán về vai trò của Anh trong EU. Đầu tiên là cuộc nổi loạn của các nghị sĩ ghế sau tại Hạ viện, sau đó là những nỗ lực của Cameron nhằm xác định chính sách EU nhằm mục đích thu hồi quyền lực và bây giờ là cuộc tranh luận của Đảng Lao động về cách đối phó với Châu Âu.