Nghĩa chính
- Người đã trở về nước gốc hoặc đã được khôi phục quyền công dân ban đầudanh từA person who has returned to their country of origin or whose original citizenship has been restored.
- Khôi phục (một người) cho đất nước của họđộng từngoại động từ (transitive)To restore (a person) to their own country.
- Trả lại hoặc khôi phục (tác phẩm nghệ thuật, vật trưng bày trong bảo tàng, v.v.) về nước xuất xứ của chúngđộng từngoại động từ (transitive)To return or restore (artworks, museum exhibits, etc.) to their country of origin.
- Chuyển đổi một ngoại tệ thành tiền tệ của nước mìnhđộng từngoại động từ (transitive)To convert a foreign currency into the currency of one's own country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repatriateNguyên thể (infinitive)
- repatriatesSố nhiều (plural)
- repatriatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- repatriatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- repatriate sbđưa ai về nước
- repatriate sthchuyển cái gì về nước
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrepatriare
Ví dụ
- . , , .
- .
- 1948, , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc repatriateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha