reorder
động từ (verb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đặt theo thứ tự mới; sắp xếp lạiđộng từngoại động từ (transitive)To place in a new order; to rearrange.
- Đặt hàng (một sản phẩm, v.v.) một lần nữađộng từngoại động từ (transitive)To order (a product, etc.) again.
- Ra lệnh hoặc ra lệnh lại; lặp lại một hướng dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To order or command again; to repeat an instruction to.
- Yêu cầu cung cấp thêmdanh từThe process of ordering something again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reorderNguyên thể (infinitive)
- reordersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reorderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reorderingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reorder (sth)đặt mua thêm (cái gì), đặt hàng lại (cái gì)
- reorder sthsắp xếp lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reorder tonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fast busy signal |
Ví dụ
- , author's .
- .
- 18, 1970.
Họ từ (word family)
cùng gốc reorder- reordererNgười, hoặc cái đó, sắp xếp lạidanh từ
- reorderableCó khả năng sắp xếp lại hoặc sắp xếp thành một trình tự mớitính từ
- reorderabilityTính có thể sắp xếp lại; khả năng được sắp xếp lạidanh từ
- reordrantCủa một ký tự (thường là nguyên âm trong chữ viết Ấn Độ): nhập sau một ký tự khác, nhưng nhằm hiển thị trước ký tự đó khi văn bản được hiển thịtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha