Dịch

reo

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quân tiếp việndanh từA reinforcement (additional soldiers).
  2. Tái nhập sóngdanh từA re-entry (climbing a wave and then returning down its face).
  3. Thép cốt bê tôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Steel used to reinforce concrete.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reoDạng gốc (base form)
  2. reosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

te reodanh từ riêngTiếng Maori
absente reocụm từBị cáo vắng mặt
kohanga reodanh từTrường mẫu giáo được thiết kế để giúp trẻ em tiếp thu ngôn ngữ và văn hóa Maori
in dubio pro reocụm từLợi ích của sự nghi ngờ đối với bị cáo

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

reinforcement-o

danh từ

re-entry-o

danh từ

reinforcing-o

AI