reminiscing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hồi tưởngdanh từA reminiscence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reminiscingDạng gốc (base form)
- reminiscingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- những lời hồi tưởng của một lão nông
- .Bài thơ về đêm xuân hoài niệm của tôi đã được sáng tác.
- .Chúng tôi chỉ đang ôn lại kỷ niệm.