Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gợi nhớ, mang tính hồi tưởngtính từOf, or relating to reminiscence.
- Gợi nhớ, gợi lạitính từSuggestive of an earlier event or times.
- Đang nhớ lại, hoài niệmtính từRemembering; undergoing reminiscence.
- Người hay hoài niệmdanh từOne who is addicted to indulging, narrating, or recording reminiscences.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reminiscentDạng gốc (base form)
- reminiscentsSố nhiều (plural)
- more reminiscentSo sánh hơn (comparative)
- most reminiscentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reminiscent of sb/sthgợi nhớ đến ai/cái gì
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gợi nhớ
- Tending to bring some memory etc. to mind (followed by of)
Ví dụ
- 1930-1940 . , nation’s leader-Adolph Nation-Germany.Việc này gợi nhớ đến các cuộc mít tinh do Adolph Hitler tổ chức trong những năm 1930-1940 trước đám đông cuồng nhiệt ở Đức Quốc xã. Tại nhiều cuộc mít tinh của Đức Quốc xã đó, những người tham gia người Đức đã thề trung thành cá nhân với nhà lãnh đạo quốc gia của họ là Adolph Hitler trên cả quốc gia của chính họ là nước Đức.
- Picasso's .Bức tranh đó rất gợi nhớ đến tác phẩm thời kỳ sau của Picasso.
- , , .Một trạng thái tồn tại khác mà trước đây chúng ta từng ý thức và giờ đây đang nhớ lại.
Họ từ (word family)
cùng gốc reminiscentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhreminīscēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha