Nghĩa chính
- Cai nghiệndanh từkhông đếm được (uncountable)Rehabilitation, especially to treat the use of recreational drugs.
- Trung tâm phục hồidanh từđếm được (countable)An institution for rehabilitation.
- Giờ nghỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief period of time spent away from the fire by a firefighter at a fire scene, for purposes of recuperation.
- Phục hồiđộng từngoại động từ (transitive)To rehabilitate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enter rehab | Vào trại cai nghiện | |
| go to rehab | Đi cai nghiện | |
| rehab center | Trung tâm cai nghiện | |
| rehab facility | Cơ sở cai nghiện | |
| rehab program | Chương trình cai nghiện | |
| rehab treatment | Điều trị cai nghiện | |
| drug rehab | Cai nghiện ma túy | |
| go into rehab | Vào cai nghiện |
Họ từ (word family)
cùng gốc rehabNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ rehabilitation
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- đi vào cai nghiện
- tập luyện lại
- .Tôi đã thuyết phục Tom vào cai nghiện.