Dịch

refrigerate

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trữ lạnh, bảo quản lạnhđộng từngoại động từ (transitive)To keep (something) cool by containing within a refrigerator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refrigerateNguyên thể (infinitive)
  2. refrigeratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. refrigeratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. refrigeratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • refrigerate sthlàm lạnh cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm mát
  1. ngoại động từ (transitive)Làm mát, hạ nhiệtTo make (someone or something) cool; to cool down.

Ví dụ

  • 40° .Vui lòng bảo quản lạnh thịt chưa nấu ở mức 40 độ F hoặc thấp hơn.
  • [] [] , .Động mạch còn lại đi đến phổi để lấy không khí làm mát tim.
  • .Hãy bảo quản lạnh chúng để giữ độ tươi tối đa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrefrigerō“to make cold”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI