refrigerate
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trữ lạnh, bảo quản lạnhđộng từngoại động từ (transitive)To keep (something) cool by containing within a refrigerator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refrigerateNguyên thể (infinitive)
- refrigeratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- refrigeratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- refrigeratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- refrigerate sthlàm lạnh cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm mát
- ngoại động từ (transitive)Làm mát, hạ nhiệtTo make (someone or something) cool; to cool down.
Ví dụ
- 40° .Vui lòng bảo quản lạnh thịt chưa nấu ở mức 40 độ F hoặc thấp hơn.
- [] [] , .Động mạch còn lại đi đến phổi để lấy không khí làm mát tim.
- .Hãy bảo quản lạnh chúng để giữ độ tươi tối đa.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc refrigerateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrefrigerō“to make cold”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha