Dịch

refrigerant

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chất làm lạnhdanh từA substance used in a heat cycle that undergoes a phase change between gas and liquid to allow the cooling, as in refrigerators, air conditioners, etc.
  2. Chất làm mát, thuốc hạ sốtdanh từThat which makes cool or cold, such as a medicine for allaying the symptoms of fever.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refrigerantDạng gốc (base form)
  2. refrigerantsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Làm lạnh
  1. That cools or freezes; providing relief from heat or fever.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrefrīgerāns

Ví dụ

  • […] soda-powder, [] , . , . , .[…] sau khi pha một loại bột soda màu xanh và trắng vào nước, cô ấy đưa cho tôi uống. Có lẽ nó là thuốc đặc trị say tàu xe, nhưng không phải thuốc chữa nhớ nhà. Vị ga chỉ là trò chế nhạo, và thứ làm mát mặn chát ấy còn lạnh buốt hơn với trái tim chán nản của tôi.
  • [] .Anh ấy khỏe mạnh và có thể ăn thực phẩm làm lạnh một cách an toàn.
  • well-water .Máy này bơm nước nóng đi qua một ống cạnh một ống khác chứa vật liệu làm lạnh gọi là chất làm lạnh.

AI