Dịch

refill

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phần ăn thêm, cốc gọi thêmdanh từAn additional helping of food or drink at reduced cost.
  2. Việc tiếp nhiên liệudanh từRefuelling, fuel to refill an empty fuel tank (of a vehicle or machine) or other fuel container.
  3. Lõi thay thế, gói thay thếdanh từA product intended to replace the used contents of a container or the exhausted supply of a device.
  4. Đổ đầy lại, châm thêmđộng từTo fill up once again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refillNguyên thể (infinitive)
  2. refillsSố nhiều (plural)
  3. refilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. refillingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • refill sth (with sth)làm đầy lại cái gì (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

cap refilldanh từDạng rút gọn của capillary refill
capillary refilldanh từLàm đầy lại các mao mạch trống bằng máu
prescription refillĐơn thuốc bổ sung

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đơn thuốc nhắc lại
  1. A repeat of a prescription.

Nguồn gốc (etymology)

re-“again”fill

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ", ," , " ! .""Ôi trời," anh ta rên rỉ, "và tôi sẵn sàng đánh đổi mọi thứ để có thêm phần mỡ đó! Đó là thứ hay ho nhất chúng ta có trong tuần này."
  • Tank's . .Bình hết sạch rồi. Chúng ta cần đi tiếp nhiên liệu.
  • . , .Chúng ta đang thắt chặt chi tiêu. Không mua máy in hay bút mới, chỉ mua lõi thay thế.

AI