Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trọng tàidanh từClipping of referee.
- Viết tắt của referencedanh từAbbreviation of reference.
- Dạng rút gọn của refsheetdanh từClipping of refsheet.
- Làm trọng tàiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To referee; to act as a referee in a sport or game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ref sththam khảo gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ref.danh từ | danh từ | Viết tắt của reference |
| work the refsđộng từ | động từ | Cố gắng thuyết phục trọng tài hoặc các quan chức khác nhìn các cầu thủ của đội mình với con mắt thiện cảm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của refectory
- Abbreviation of refectory.
Họ từ (word family)
cùng gốc refNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vui lòng đóng tủ lạnh.
- .Khi chúng tôi lớn lên trong khu phố, chúng tôi gọi anh ấy là Ronnie Kẻ Thực Thi vì anh ấy làm trọng tài cho tất cả các trận stickball và hockey.
- .Đám đông hoành hành sau khi trọng tài đưa ra quyết định tồi.