Nghĩa chính
- Láy âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of, or an instance of, reduplicating.
- Việc gấp hoặc nhân đôi một bộ phận hoặc cơ quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The folding or doubling of a part or organ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reduplicationDạng gốc (base form)
- reduplicationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contrastive focus reduplication | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , (burung = , burung-burung = ) [.]
- Staate Lanchap [...] , , .