Dịch

reduplication

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Láy âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of, or an instance of, reduplicating.
  2. Việc gấp hoặc nhân đôi một bộ phận hoặc cơ quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The folding or doubling of a part or organ.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reduplicationDạng gốc (base form)
  2. reduplicationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

contrastive focus reduplicationChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , (burung = , burung-burung = ) [.]
  • Staate Lanchap [...] , , .

AI